Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16801 22.366 Định typ HLA độ phân giải cao bằng NGS (cho cả 5 locus A, B, C, DR và DQ) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16802 22.367 Định lượng sắt hoạt tính trong huyết thanh (LPI-Labile Plasma Ion) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16803 22.368 Định lượng sắt không gắn Transferin huyết tương (NTBI - Non Transferin Bound Ion) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16804 22.369 ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16805 22.370 ANA 12 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 12 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16806 22.371 Xét nghiệm panel viêm gan tự miễn (phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm gan tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16807 22.372 Xét nghiệm panel viêm đa cơ tự miễn (phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm đa cơ tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16808 22.373 Xét nghiệm panel viêm mạch tự miễn (phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm mạch tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16809 22.374 Xét nghiệm panel viêm dạ dày - ruột tự miễn (phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm dạ dày - ruột tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16810 22.375 Anti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16811 22.376 Phân tích Myeloperoxidase nội bào 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16812 22.377 DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol test dùng sàng lọc huyết sắc tố E) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16813 22.378 BCB test (Bright Cresyl Blue test dùng sàng lọc huyết sắc tố H) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16814 22.379 Xác định gen bằng kỹ thuật FISH 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16815 22.380 Cấy chuyển dạng lympho cho xét nghiệm nhiễm sắc thể 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16816 22.381 Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) tủy xương 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16817 22.382 Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16818 22.383 Cấy hỗn hợp lympho 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16819 22.384 Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng kỹ thuật PCR- PFLP) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16820 22.385 Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16821 22.386 FISH chẩn đoán NST 13, 18, 21, XY (chẩn đoán trước sinh) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16822 22.387 FISH chẩn đoán NST XY 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16823 22.388 FISH chẩn đoán NST Ph1 (BCR/ABL) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16824 22.389 FISH chẩn đoán hội chứng Prader Willi 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16825 22.390 FISH chẩn đoán hội chứng Di George 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn