Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16751 22.316 Kỹ thuật tách kháng thể 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16752 22.317 Kháng thể kháng histon (anti histon) bằng kỹ thuật ELISA 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16753 22.318 Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16754 22.319 Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm-Jo-1) bằng kỹ thuật ELISA 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16755 22.320 Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16756 22.321 Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16757 22.322 Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16758 22.323 Kháng thể kháng nDNA (anti-nDNA) bằng kỹ thuật ELISA 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16759 22.324 Kháng thể kháng protein nhân (anti-RNP) bằng kỹ thuật ELISA 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16760 22.325 Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16761 22.326 Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16762 22.327 Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16763 22.328 Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16764 22.329 Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow- cytometry 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16765 22.330 Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16766 22.331 Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell, CD34) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16767 22.332 Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16768 22.333 Phân loại miễn dịch bằng kỹ thuật Flow-cytometry 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16769 22.334 Xét nghiệm chẩn đoán bệnh Bạch cầu cấp bằng kỹ thuật Flow-cytometry 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16770 22.335 Đánh giá tồn lưu tế bào ác tính bằng kỹ thuật Flow- cytometry 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16771 22.336 Xét nghiệm chẩn đoán bệnh tăng sinh ác tính dòng lympho bằng kỹ thuật Flow-cytometry 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16772 22.337 Xét nghiệm chẩn đoán bệnh lý Plasmocyte bằng kỹ thuật Flow-cytometry 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16773 22.338 Phân tích quần thể lympho bằng kỹ thuật dấu ấn miễn dịch (DAMD) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16774 22.339 Xác định chỉ số DNA index bằng kỹ thuật dấu ấn miễn dịch (DAMD) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16775 22.340 Đánh giá tiên lượng bệnh rối loạn sinh tủy bằng kỹ thuật Flow-cytometry 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn