Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16701 22.266 Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16702 22.267 Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16703 22.268 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16704 22.269 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16705 22.270 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16706 22.271 Phản ứng hòa hợp ở điều kiện 37°C (kỹ thuật ống nghiệm) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16707 22.272 Phản ứng hòa hợp ở điều kiện 37°C (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16708 22.273 Phản ứng hòa hợp ở điều kiện 37°C (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16709 22.274 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16710 22.275 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16711 22.276 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16712 22.277 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16713 22.278 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16714 22.279 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16715 22.280 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16716 22.281 Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16717 22.282 Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16718 22.283 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16719 22.284 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16720 22.285 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

Người hành nghề:

Điều dưỡng

Hộ sinh

16721 22.286 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

Người hành nghề:

Điều dưỡng

Hộ sinh

16722 22.287 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

Người hành nghề:

Điều dưỡng

Hộ sinh

16723 22.288 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

Người hành nghề:

Điều dưỡng

Hộ sinh

16724 22.289 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16725 22.290 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn