| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | ||||||||
| 16701 | 22.266 | Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16702 | 22.267 | Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16703 | 22.268 | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16704 | 22.269 | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16705 | 22.270 | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16706 | 22.271 | Phản ứng hòa hợp ở điều kiện 37°C (kỹ thuật ống nghiệm) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16707 | 22.272 | Phản ứng hòa hợp ở điều kiện 37°C (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16708 | 22.273 | Phản ứng hòa hợp ở điều kiện 37°C (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16709 | 22.274 | Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16710 | 22.275 | Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16711 | 22.276 | Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16712 | 22.277 | Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16713 | 22.278 | Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16714 | 22.279 | Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16715 | 22.280 | Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16716 | 22.281 | Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16717 | 22.282 | Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16718 | 22.283 | Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16719 | 22.284 | Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16720 | 22.285 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | Người hành nghề: Điều dưỡng Hộ sinh |
||||
| 16721 | 22.286 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | Người hành nghề: Điều dưỡng Hộ sinh |
||||
| 16722 | 22.287 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | Người hành nghề: Điều dưỡng Hộ sinh |
||||
| 16723 | 22.288 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | Người hành nghề: Điều dưỡng Hộ sinh |
||||
| 16724 | 22.289 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16725 | 22.290 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn