Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16676 22.241 Xác định kháng nguyên Dia của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16677 22.242 Xác định kháng nguyên Dib của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16678 22.243 Xác định kháng nguyên Dia của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16679 22.244 Xác định kháng nguyên Dib của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16680 22.245 Xác định kháng nguyên Dia của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16681 22.246 Xác định kháng nguyên Dib của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16682 22.247 Xác định kháng nguyên Wra của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16683 22.248 Xác định kháng nguyên Wrb của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16684 22.249 Xác định kháng nguyên Wra của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16685 22.250 Xác định kháng nguyên Wrb của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16686 22.251 Xác định kháng nguyên Wra của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16687 22.252 Xác định kháng nguyên Wrb của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16688 22.253 Xác định kháng nguyên Xga của hệ nhóm máu Xg (kỹ thuật ống nghiệm) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16689 22.254 Xác định kháng nguyên Xga của hệ nhóm máu Xg (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16690 22.255 Xác định kháng nguyên Xga của hệ nhóm máu Xg (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16691 22.256 Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16692 22.257 Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16693 22.258 Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16694 22.259 Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16695 22.260 Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16696 22.261 Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16697 22.262 Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22°C, 37°C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16698 22.263 Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22°C, 37°C, kháng globulin người) bằng phương pháp ống nghiệm 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16699 22.264 Hiệu giá kháng thể miễn dịch (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16700 22.265 Hiệu giá kháng thể miễn dịch (kỹ thuật ống nghiệm) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn