Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16576 22.141 Tập trung bạch cầu 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16577 22.142 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16578 22.143 Máu lắng (bằng máy tự động) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16579 22.144 Tìm tế bào Hargraves 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16580 22.145 Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16581 22.146 Nhuộm sợi liên võng trong mô tủy xương 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16582 22.147 Nhuộm hóa mô miễn dịch tủy xương 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16583 22.148 Nhuộm hóa học tế bào tủy xương (gồm nhiều phương pháp) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16584 22.149 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16585 22.150 Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16586 22.151 Cặn Addis 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16587 22.152 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) bằng phương pháp thủ công 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16588 22.153 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16589 22.154 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16590 22.155 Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16591 22.156 Xử lý và đọc tiêu bản (tủy, lách, hạch) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16592 22.157 Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16593 22.158 Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi in trên đĩa CD 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16594 22.159 Xử lý bệnh phẩm sinh thiết và chẩn đoán tổ chức học 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16595 22.160 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16596 22.161 Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16597 22.162 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm tổng trở) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16598 22.163 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16599 22.164 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm laser) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16600 22.165 Làm thủ thuật chọc hút hạch làm hạch đồ 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU II
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn