Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16476 22.41 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16477 22.42 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16478 22.43 Định lượng FDP 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16479 22.44 Bán định lượng FDP 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16480 22.45 Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16481 22.46 Định lượng Protein S toàn phần 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16482 22.47 Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16483 22.48 Định lượng Protein S tự do 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16484 22.49 Phát hiện kháng đông Lupus (LAC/LA screen: Lupus Anticoagulant screen) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16485 22.50 Khẳng định kháng đông Lupus (LAC/LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16486 22.51 Định lượng Anti Xa 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16487 22.52 Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16488 22.53 Thời gian Reptilase 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16489 22.54 Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16490 22.55 Thời gian phục hồi canxi 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16491 22.56 Định lượng hoạt tính yếu tố V Leiden 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16492 22.57 Định lượng Heparin 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16493 22.58 Định lượng Plasminogen 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16494 22.59 Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin (PAI: Plasmin Activated Inhibitor) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16495 22.60 Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/Epi) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16496 22.61 Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (tên khác: PFA bằng CoI/ADP) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16497 22.62 Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng P2Y trên máy tự động (tên khác: PFA bằng P2Y) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16498 22.63 Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16499 22.64 Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16500 22.65 Định lượng C1- inhibitor 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn