| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | ||||||||
| 16451 | 22.16 | Nghiệm pháp Protamin sulfat | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16452 | 22.17 | Nghiệm pháp Von-Kaulla | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16453 | 22.18 | Thời gian tiêu Euglobulin | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16454 | 22.19 | Thời gian máu chảy phương pháp Duke | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | III | ||||
| 16455 | 22.20 | Thời gian máu chảy phương pháp Ivy | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | III | ||||
| 16456 | 22.21 | Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16457 | 22.22 | Nghiệm pháp dây thắt | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16458 | 22.23 | Định lượng D-Dimer | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16459 | 22.24 | Bán định lượng D-Dimer | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16460 | 22.25 | Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/Anti thrombinIII) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16461 | 22.26 | Phát hiện kháng đông nội sinh (tên khác: Mix test) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16462 | 22.27 | Phát hiện kháng đông ngoại sinh | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16463 | 22.28 | Phát hiện kháng đông đường chung | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16464 | 22.29 | Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16465 | 22.30 | Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16466 | 22.31 | Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16467 | 22.32 | Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16468 | 22.33 | Định lượng yếu tố XII | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16469 | 22.34 | Định lượng yếu tố XIII (tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16470 | 22.35 | Định tính yếu tố XIII (tên khác: Định tính yếu tố ổn định sợi huyết) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16471 | 22.36 | Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16472 | 22.37 | Định lượng ức chế yếu tố VIIIc | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16473 | 22.38 | Định lượng ức chế yếu tố IX | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16474 | 22.39 | Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16475 | 22.40 | Định lượng phức hệ fibrin monome hoà tan (Fibrin Soluble Test), (tên khác: FS Test; FSM Test) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn