| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | ||||||||
| 16426 | BS_21.138 | Nghiệm pháp ghế quay | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | |||||
| 16427 | BS_21.139 | Đo động mắt thị vận (Optokinetic) | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | |||||
| 16428 | BS_21.140 | Đo nồng độ NO khí thở ra (FeNO) | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | |||||
| 16429 | BS_21.141 | Kỹ thuật đo quang phổ khối (mass spectrometry) | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | |||||
| 16430 | BS_21.142 | Đo các chỉ số niệu động học | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | |||||
| 16431 | BS_21.143 | Holter điện tâm đồ 72h | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | |||||
| 16432 | BS_21.144 | Holter điện tâm đồ 7 ngày | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | |||||
| 16433 | BS_21.145 | Đo tiêu hao năng lượng gián tiếp | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | |||||
| 16434 | BS_21.146 | Đo thành phần cơ thể | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | |||||
| 16435 | BS_21.147 | Kỹ thuật đo khối lượng xương bằng hấp thụ năng lượng tia X kép (DXA hay DEXA) | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | |||||
| 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | ||||||||
| 16436 | 22.1 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16437 | 22.2 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16438 | 22.3 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16439 | 22.4 | Xét nghiệm nhanh INR (Có thể kèm theo cả chỉ số PT%, PTs) bằng máy cầm tay | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | Người hành nghề: Điều dưỡng |
||||
| 16440 | 22.5 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16441 | 22.6 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16442 | 22.7 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) phương pháp thủ công | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16443 | 22.8 | Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16444 | 22.9 | Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16445 | 22.10 | Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) phương pháp thủ công | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16446 | 22.11 | Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16447 | 22.12 | Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16448 | 22.13 | Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16449 | 22.14 | Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
| 16450 | 22.15 | Nghiệm pháp rượu (Ethanol test) | 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn