Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
16426 BS_21.138 Nghiệm pháp ghế quay 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
16427 BS_21.139 Đo động mắt thị vận (Optokinetic) 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
16428 BS_21.140 Đo nồng độ NO khí thở ra (FeNO) 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
16429 BS_21.141 Kỹ thuật đo quang phổ khối (mass spectrometry) 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
16430 BS_21.142 Đo các chỉ số niệu động học 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
16431 BS_21.143 Holter điện tâm đồ 72h 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
16432 BS_21.144 Holter điện tâm đồ 7 ngày 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
16433 BS_21.145 Đo tiêu hao năng lượng gián tiếp 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
16434 BS_21.146 Đo thành phần cơ thể 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
16435 BS_21.147 Kỹ thuật đo khối lượng xương bằng hấp thụ năng lượng tia X kép (DXA hay DEXA) 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16436 22.1 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16437 22.2 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16438 22.3 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16439 22.4 Xét nghiệm nhanh INR (Có thể kèm theo cả chỉ số PT%, PTs) bằng máy cầm tay 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

Người hành nghề:

Điều dưỡng

16440 22.5 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16441 22.6 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16442 22.7 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) phương pháp thủ công 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16443 22.8 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16444 22.9 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16445 22.10 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) phương pháp thủ công 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16446 22.11 Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16447 22.12 Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16448 22.13 Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16449 22.14 Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
16450 22.15 Nghiệm pháp rượu (Ethanol test) 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn