| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | ||||||||
| 16401 | 21.113 | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao qua đêm | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 16402 | 21.114 | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao trong 2 ngày | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 16403 | 21.115 | Nghiệm pháp nhịn uống | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 16404 | 21.116 | Đo chuyển hóa cơ bản | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 16405 | 21.117 | Đo đường máu 24h có định lượng Insulin | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Điều dưỡng |
||||
| 16406 | 21.118 | Đo đường máu 24h không định lượng Insulin | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Điều dưỡng |
||||
| 16407 | 21.119 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (50g glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 16408 | 21.120 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 16409 | 21.121 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (100g glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 16410 | 21.122 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 16411 | 21.123 | Đo phân bố trọng lượng cơ thể lên chân người bệnh đái tháo đường | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 16412 | 21.124 | Test dung nạp tolbutamit | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 16413 | 21.125 | Test dung nạp glucagon | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 16414 | 21.126 | Thử nghiệm ngấm bromsulphtalein thăm dò chức năng gan | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 16415 | 21.127 | Thử nghiệm dung nạp carbonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 16416 | BS_21.128 | Nghiệm pháp bàn nghiêng | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | |||||
| 16417 | BS_21.129 | Nghiệm pháp hít thở sâu đo biến thiên khoảng R-R | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | |||||
| 16418 | BS_21.130 | Nghiệm pháp đo biến thiên khoảng R-R | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | |||||
| 16419 | BS_21.131 | Nghiệm pháp Valsava đo biến thiên khoảng R-R | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | |||||
| 16420 | BS_21.132 | Nghiệm pháp đo thay đổi huyết áp khi thay đổi tư thế | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | |||||
| 16421 | BS_21.133 | Nghiệm pháp bóp tay đo thay đổi huyết áp | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | |||||
| 16422 | BS_21.134 | Đo khí áp mũi (Rhinomanometry) | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | |||||
| 16423 | BS_21.135 | Đo mũi bằng sóng âm (Acoustic Rhinometry) | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | |||||
| 16424 | BS_21.136 | Đo lưu lượng khí mũi (Nasal Inspriratory peak flow) | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | |||||
| 16425 | BS_21.137 | Nghiệm pháp nhiệt | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn