Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
16401 21.113 Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao qua đêm 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

16402 21.114 Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao trong 2 ngày 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

16403 21.115 Nghiệm pháp nhịn uống 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

16404 21.116 Đo chuyển hóa cơ bản 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

16405 21.117 Đo đường máu 24h có định lượng Insulin 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Điều dưỡng

16406 21.118 Đo đường máu 24h không định lượng Insulin 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Điều dưỡng

16407 21.119 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (50g glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

16408 21.120 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

16409 21.121 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (100g glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

16410 21.122 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

16411 21.123 Đo phân bố trọng lượng cơ thể lên chân người bệnh đái tháo đường 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

16412 21.124 Test dung nạp tolbutamit 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

16413 21.125 Test dung nạp glucagon 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

16414 21.126 Thử nghiệm ngấm bromsulphtalein thăm dò chức năng gan 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

16415 21.127 Thử nghiệm dung nạp carbonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

16416 BS_21.128 Nghiệm pháp bàn nghiêng 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
16417 BS_21.129 Nghiệm pháp hít thở sâu đo biến thiên khoảng R-R 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
16418 BS_21.130 Nghiệm pháp đo biến thiên khoảng R-R 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
16419 BS_21.131 Nghiệm pháp Valsava đo biến thiên khoảng R-R 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
16420 BS_21.132 Nghiệm pháp đo thay đổi huyết áp khi thay đổi tư thế 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
16421 BS_21.133 Nghiệm pháp bóp tay đo thay đổi huyết áp 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
16422 BS_21.134 Đo khí áp mũi (Rhinomanometry) 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
16423 BS_21.135 Đo mũi bằng sóng âm (Acoustic Rhinometry) 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
16424 BS_21.136 Đo lưu lượng khí mũi (Nasal Inspriratory peak flow) 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
16425 BS_21.137 Nghiệm pháp nhiệt 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn