Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
16326 21.38 Ghi điện não đồ đa kênh giấc ngủ 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

16327 21.39 Ghi điện não đồ video 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

16328 21.40 Ghi điện não đồ thông thường 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

16329 21.41 Đo ngưỡng đau 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

16330 21.42 Test thần kinh tự chủ 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

16331 21.43 Đo PH thực quản 24 giờ 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG II

Người hành nghề:

Bác sĩ

16332 21.44 Đo áp lực niệu đạo bằng máy 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG II

Người hành nghề:

Bác sĩ

16333 21.45 Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

16334 21.46 Đo áp lực bàng quang bằng máy 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG II

Người hành nghề:

Bác sĩ

16335 21.47 Đo niệu dòng đồ 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

16336 21.48 Đo áp lực thẩm thấu niệu 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

16337 21.49 Thăm dò niệu động học bằng máy (Urodynamic) 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG II

Người hành nghề:

Bác sĩ

16338 21.50 Đo áp lực ổ bụng bằng máy niệu động học (Urodynamic) 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG II

Người hành nghề:

Bác sĩ

16339 21.51 Test hơi thở tìm vi khuẩn HP bằng C13, C14 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

16340 21.52 Ghi đáp ứng thính giác trạng thái ổn định (ASSR) 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG II

Người hành nghề:

Bác sĩ

16341 21.53 Mapping điện cực ốc tai 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

16342 21.54 Phân tích âm giọng nói cơ bản 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

16343 21.55 Phân tích âm giọng nói phức tạp 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

16344 21.56 Thanh môn đồ (EGG) 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

16345 21.57 Điện cơ thanh quản 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

16346 21.58 Đo để hiệu chỉnh máy trợ thính kỹ thuật số 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

16347 21.59 Thăm dò chức năng tiền đình (VNG) 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG II

Người hành nghề:

Bác sĩ

16348 21.60 Đo thính lực đơn âm 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

16349 21.61 Đo thính lực lời 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

16350 21.62 Đo thính lực trên ngưỡng 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn