| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | ||||||||
| 16301 | 21.13 | Nghiệm pháp dây thắt | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
||||
| 16302 | 21.14 | Điện tim thường | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Hộ sinh |
||||
| 16303 | 21.15 | Đo dung tích khí cặn | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 16304 | 21.16 | Đo khuếch tán khí (DLCO) | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 16305 | 21.17 | Đo tổng dung lượng phổi | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 16306 | 21.18 | Test giãn phế quản (broncho modilator test) | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 16307 | 21.19 | Đo hô hấp ký | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 16308 | 21.20 | Đo kháng lực đường dẫn khí bằng phế thân ký | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 16309 | 21.21 | Đo nồng độ khí CO trong đường thở | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 16310 | 21.22 | Test dung tích sống gắng sức (FVC) | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 16311 | 21.23 | Test dung tích sống thở chậm (SVC) | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 16312 | 21.24 | Thông khí tự ý tối đa (MVV) | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 16313 | 21.25 | Nghiệm pháp hô hấp gắng sức | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 16314 | 21.26 | Dao động xung ký | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 16315 | 21.27 | Thăm dò rối loạn hô hấp lúc ngủ | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 16316 | 21.28 | Điện cơ trơn định lượng (QEMG) | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 16317 | 21.29 | Ghi điện cơ | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 16318 | 21.30 | Điện cơ vùng đáy chậu (EMG) | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 16319 | 21.31 | Điện cơ sợi đơn cực (SFEMG) | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 16320 | 21.32 | Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 16321 | 21.33 | Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 16322 | 21.34 | Đo điện thế kích thích cảm giác | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 16323 | 21.35 | Đo điện thế kích thích giác quan | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 16324 | 21.36 | Đo điện thế kích thích vận động | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 16325 | 21.37 | Ghi điện não đồ vi tính | 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn