Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
16276 BS_20.119 Nội soi bàng quang lấy dị vật có gây mê 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
16277 BS_20.120 Nội soi bàng quang có gây mê 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
16278 BS_20.121 Rút sonde JJ qua nội soi bàng quang có gây mê 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
16279 BS_20.122 Rút ống Modelage qua đường nội soi bàng quang có gây mê 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
16280 BS_20.123 Nội soi niệu đạo dẫn lưu ổ áp xe tuyến tiền liệt 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
16281 BS_20.124 Nội soi niệu đạo bơm hóa chất (silicon điều trị đái rỉ 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
16282 BS_20.125 Nội soi máy nghiêng tá tràng có tiền mê 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
16283 BS_20.126 Nội soi khớp điều trị nhiễm trùng khớp 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
16284 BS_20.127 Nội soi khớp háng điều trị 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
16285 BS_20.128 Nội soi khớp háng chẩn đoán 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
16286 BS_20.129 Nghiệm pháp đo độ cương dương vật 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
16287 BS_20.130 Nội soi cắt cơ thắt điều trị co thắt tâm vị (POEM) 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
16288 BS_20.131 Mở dạ dày hoặc hỗng tràng ra da qua nội soi 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
16289 21.1 Thăm dò điện sinh lý tim 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

16290 21.2 Thông tim chẩn đoán (dưới DSA) 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG ĐB
16291 21.3 Đo vận tốc lan truyền sóng mạch 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

16292 21.4 Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

16293 21.5 Thăm dò huyết động bằng swan-ganz 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG ĐB
16294 21.6 Đo áp lực thẩm thấu máu 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

16295 21.7 Holter huyết áp 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

16296 21.8 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

16297 21.9 Đo lưu huyết não 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

16298 21.10 Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin) 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

16299 21.11 Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

16300 21.12 Holter điện tâm đồ 21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn