| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | ||||||||
| 16251 | 20.94 | Nội soi niệu quản sinh thiết | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16252 | 20.95 | Nội soi bàng quang sinh thiết | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16253 | 20.96 | Nội soi khớp điều trị | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | ĐB | ||||
| 16254 | 20.97 | Nội soi khớp chẩn đoán | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16255 | 20.98 | Nội soi buồng tử cung chẩn đoán | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | II | ||||
| 16256 | 20.99 | Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16257 | 20.100 | Nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16258 | 20.101 | Nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16259 | 20.102 | Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16260 | 20.103 | Nội soi buồng tử cung can thiệp | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | II | ||||
| 16261 | 20.104 | Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16262 | 20.105 | Nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16263 | 20.106 | Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | II | ||||
| 16264 | 20.107 | Nội soi bàng quang có can thiệp | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16265 | BS_20.108 | Nội soi dạ dày thực quản phóng đại | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | |||||
| 16266 | BS_20.109 | Nội soi phế quản đặt van một chiều điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | |||||
| 16267 | BS_20.110 | Nội soi phế quản sử dụng Radio Frequency điều trị hen phế quản nặng | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | |||||
| 16268 | BS_20.111 | Nội soi phế quản đặt COIL điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | |||||
| 16269 | BS_20.112 | Nội soi lồng ngực chưa bao gồm thuốc gây mê | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | |||||
| 16270 | BS_20.113 | Nội soi bàng quang có can thiệp | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | |||||
| 16271 | BS_20.114 | Nội soi cầm máu đường tiêu hóa bằng OTSC | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | |||||
| 16272 | BS_20.115 | Nội soi cầm máu bằng phương pháp phun (Spray) | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | |||||
| 16273 | BS_20.116 | Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (nội soi bàng quang không sinh thiết) | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | |||||
| 16274 | BS_20.117 | Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm có gây mê | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | |||||
| 16275 | BS_20.118 | Nội soi bàng quang lấy sỏi có gây mê | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn