Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
16201 20.44 Nong đường mật, Oddi qua nội soi 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP I
16202 20.45 Nội soi đường mật tán sỏi qua da 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
16203 20.46 Nong bằng bóng qua nội soi điều trị hẹp chỗ nối đại trực tràng sau mổ 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP I
16204 20.47 Nội soi điều trị loét ống tiêu hóa bằng laser 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP I
16205 20.48 Mở thông dạ dày qua nội soi 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP I
16206 20.49 Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy) 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP ĐB
16207 20.50 Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy) 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP ĐB
16208 20.51 Nội soi tiêu hóa bằng viên đạn (Capsule Endoscopy) 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
16209 20.52 Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP ĐB
16210 20.53 Nội soi đặt bộ stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP ĐB
16211 20.54 Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP I
16212 20.55 Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP ĐB
16213 20.56 Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt Stent đường mật tụy 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP ĐB
16214 20.57 Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP ĐB
16215 20.58 Nội soi tiêu hóa với gây mê (dạ dày - đại tràng) 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP I
16216 20.59 Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP I
16217 20.60 Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP ĐB
16218 20.61 Đặt catheter tenchkoff qua nội soi ổ bụng 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
16219 20.62 Sửa catheter tenchkoff qua nội soi ổ bụng 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
16220 20.63 Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP I
16221 20.64 Nội soi hố thận để thăm dò, chẩn đoán 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
16222 20.65 Nội soi khung chậu để thăm dò, chẩn đoán 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
16223 20.66 Nội soi ổ bụng - sinh thiết 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP ĐB
16224 20.67 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP I
16225 20.68 Nội soi thực quản - dạ dày, lấy dị vật 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP I
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn