| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | ||||||||
| 16176 | 20.19 | Nội soi khí - phế quản ống cứng cắt đốt u bằng điện đông cao tần | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | ĐB | ||||
| 16177 | 20.20 | Nội soi khí - phế quản ống mềm đặt stent | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16178 | 20.21 | Nội soi khí - phế quản ống cứng đặt stent | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16179 | 20.22 | Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16180 | 20.23 | Nội soi khí - phế quản ống mềm cắt lạnh u | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | ĐB | ||||
| 16181 | 20.24 | Nội soi khí - phế quản ống cứng cắt lạnh u | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | ĐB | ||||
| 16182 | 20.25 | Nội soi khí - phế quản ống mềm chẩn đoán | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16183 | 20.26 | Nội soi khí - phế quản ống cứng chẩn đoán | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16184 | 20.27 | Nội soi siêu âm khí - phế quản ống mềm, sinh thiết xuyên thành phế quản | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | ĐB | ||||
| 16185 | 20.28 | Nội soi khí - phế quản ống mềm chải phế quản chẩn đoán | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16186 | 20.29 | Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16187 | 20.30 | Nội soi khí - phế quản ống cứng rửa phế nang toàn bộ phổi | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | ĐB | ||||
| 16188 | 20.31 | Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | ĐB | ||||
| 16189 | 20.32 | Nội soi khí - phế quản ống cứng lấy dị vật | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | ĐB | ||||
| 16190 | 20.33 | Nội soi khí - phế quản ống mềm qua ống nội khí quản | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16191 | 20.34 | Nội soi khí - phế quản ống mềm huỳnh quang | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16192 | 20.35 | Nội soi khí - phế quản ống mềm dải tần hẹp (NBI, Iscan, Fice,...) | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16193 | 20.36 | Nội soi khí - phế quản ống mềm hút đờm qua ống nội khí quản | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | II | ||||
| 16194 | 20.37 | Nội soi lồng ngực ống cứng chẩn đoán | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16195 | 20.38 | Nội soi lồng ngực ống nửa cứng, nửa mềm chẩn đoán | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16196 | 20.39 | Nội soi lồng ngực ống cứng sinh thiết | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16197 | 20.40 | Nội soi lồng ngực ống nửa cứng, nửa mềm sinh thiết | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16198 | 20.41 | Nội soi trung thất chẩn đoán | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16199 | 20.42 | Nội soi trung thất sinh thiết | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
| 16200 | 20.43 | Nội soi lồng ngực ống nửa cứng, nửa mềm cắt đốt bằng điện đông cao tần | 20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP | I | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn