Quản lý DMKT – Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
19. Y HỌC HẠT NHÂN
16126 19.398 Điều trị ung thư đường mật trong gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y 19. Y HỌC HẠT NHÂN ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16127 19.399 Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ 90Y-Ibritumomab 19. Y HỌC HẠT NHÂN ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16128 19.400 Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với 90Y- Rituximab 19. Y HỌC HẠT NHÂN ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16129 19.401 Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với 90Y- Nimotuzumab 19. Y HỌC HẠT NHÂN ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16130 19.402 Điều trị ung thư bằng hạt vi cầu phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16131 19.403 Điều trị ung thư bằng hạt phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16132 19.404 Xạ hình chẩn đoán khối u bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16133 19.405 SPECT chẩn đoán khối u bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16134 19.406 SPECT/CT chẩn đoán khối u bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16135 19.407 PET/CT chẩn đoán bằng NaF 19. Y HỌC HẠT NHÂN ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16136 19.408 Xạ hình xương bằng NaF 19. Y HỌC HẠT NHÂN I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16137 19.409 Xạ trị áp sát bằng đồng vị phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16138 19.410 Xạ trị áp sát bằng hạt phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16139 19.411 Xạ trị áp sát bằng tấm áp phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN ĐB
16140 19.412 Xạ trị áp sát bằng stent phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16141 19.413 Xạ hình gan bằng bức xạ hãm ở người bệnh ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y 19. Y HỌC HẠT NHÂN I
16142 19.414 SPECT gan bằng bức xạ hãm ở người bệnh ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y 19. Y HỌC HẠT NHÂN I
16143 19.415 PET/CT bằng bức xạ hãm ở người bệnh ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y 19. Y HỌC HẠT NHÂN ĐB
16144 19.416 Xạ hình đánh giá luồng thông mạch máu (shunt) gan phổi 19. Y HỌC HẠT NHÂN I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16145 19.417 SPECT đánh giá luồng thông mạch máu (shunt) gan phổi 19. Y HỌC HẠT NHÂN I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16146 19.418 Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 177Lu 19. Y HỌC HẠT NHÂN ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16147 19.419 SPECT tụy 19. Y HỌC HẠT NHÂN I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16148 19.420 Xạ hình tụy 19. Y HỌC HẠT NHÂN I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16149 BS_19.421 Xạ trị điều biến liều thể tích theo hình cung (VMAT) 19. Y HỌC HẠT NHÂN
16150 BS_19.422 Định lượng PIVKA (AFP, AFP-L3 và PIVKA-II) 19. Y HỌC HẠT NHÂN
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn