| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ||||||||
| 16126 | 19.398 | Điều trị ung thư đường mật trong gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16127 | 19.399 | Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ 90Y-Ibritumomab | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16128 | 19.400 | Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với 90Y- Rituximab | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16129 | 19.401 | Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với 90Y- Nimotuzumab | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16130 | 19.402 | Điều trị ung thư bằng hạt vi cầu phóng xạ | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16131 | 19.403 | Điều trị ung thư bằng hạt phóng xạ | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16132 | 19.404 | Xạ hình chẩn đoán khối u bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16133 | 19.405 | SPECT chẩn đoán khối u bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16134 | 19.406 | SPECT/CT chẩn đoán khối u bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16135 | 19.407 | PET/CT chẩn đoán bằng NaF | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16136 | 19.408 | Xạ hình xương bằng NaF | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16137 | 19.409 | Xạ trị áp sát bằng đồng vị phóng xạ | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16138 | 19.410 | Xạ trị áp sát bằng hạt phóng xạ | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16139 | 19.411 | Xạ trị áp sát bằng tấm áp phóng xạ | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | ||||
| 16140 | 19.412 | Xạ trị áp sát bằng stent phóng xạ | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16141 | 19.413 | Xạ hình gan bằng bức xạ hãm ở người bệnh ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | I | ||||
| 16142 | 19.414 | SPECT gan bằng bức xạ hãm ở người bệnh ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | I | ||||
| 16143 | 19.415 | PET/CT bằng bức xạ hãm ở người bệnh ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | ||||
| 16144 | 19.416 | Xạ hình đánh giá luồng thông mạch máu (shunt) gan phổi | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16145 | 19.417 | SPECT đánh giá luồng thông mạch máu (shunt) gan phổi | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16146 | 19.418 | Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 177Lu | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16147 | 19.419 | SPECT tụy | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16148 | 19.420 | Xạ hình tụy | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 16149 | BS_19.421 | Xạ trị điều biến liều thể tích theo hình cung (VMAT) | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | |||||
| 16150 | BS_19.422 | Định lượng PIVKA (AFP, AFP-L3 và PIVKA-II) | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn