Quản lý DMKT – Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
19. Y HỌC HẠT NHÂN
16051 19.323 Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16052 19.324 Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16053 19.325 Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16054 19.326 Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16055 19.327 Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16056 19.328 Định lượng TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16057 19.329 Định lượng Testosterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16058 19.330 Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16059 19.331 Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16060 19.332 Định lượng Estradiol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16061 19.333 Định lượng Calcitonin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16062 19.334 Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16063 19.335 Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16064 19.336 Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16065 19.337 Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16066 19.338 Định lượng ACTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16067 19.339 Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16068 19.340 Điều trị ung thư tuyến giáp bằng 131I 19. Y HỌC HẠT NHÂN ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16069 19.341 Điều trị basedow bằng 131I 19. Y HỌC HẠT NHÂN I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16070 19.342 Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng 131I 19. Y HỌC HẠT NHÂN I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16071 19.343 Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng 131I 19. Y HỌC HẠT NHÂN I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16072 19.344 Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo 90Y 19. Y HỌC HẠT NHÂN ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16073 19.345 Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16074 19.346 Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo 90Y 19. Y HỌC HẠT NHÂN ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16075 19.347 Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn