Quản lý DMKT – Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
19. Y HỌC HẠT NHÂN
16026 19.298 PET/MRI chẩn đoán bệnh Azheimer với [11C]]PIB 19. Y HỌC HẠT NHÂN ĐB
16027 19.299 PET/MRI chẩn đoán bệnh tim mạch 19. Y HỌC HẠT NHÂN ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16028 19.300 PET/MRI chẩn đoán bệnh chuyển hóa cơ tim với 11C - acetate 19. Y HỌC HẠT NHÂN ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16029 19.301 PET/MRI chẩn đoán bệnh chuyển hóa cơ tim với 11C - panmitate 19. Y HỌC HẠT NHÂN ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16030 19.302 PET/MRI chẩn đoán bệnh chuyển hóa glucose cơ tim với 18FDG 19. Y HỌC HẠT NHÂN ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16031 19.303 PET/MRI tưới máu cơ tim với 13N - NH3 19. Y HỌC HẠT NHÂN ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16032 19.304 PET/MRI thể tích tưới máu cơ tim với 15O-CO 19. Y HỌC HẠT NHÂN ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16033 19.305 PET/MRI tưới máu cơ tim với 15O-H2ONH3 19. Y HỌC HẠT NHÂN ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16034 19.306 PET/MRI tưới máu cơ tim với 82Rb - Rb+ 19. Y HỌC HẠT NHÂN ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16035 19.307 PET/MRI chẩn đoán bệnh nhiễm trùng 19. Y HỌC HẠT NHÂN ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16036 19.308 PET/MRI trong bệnh viêm nhiễm với 18FDG 19. Y HỌC HẠT NHÂN ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16037 19.309 Định lượng CA 19-9 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN II
16038 19.310 Định lượng CA 50 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16039 19.311 Định lượng CA 125 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16040 19.312 Định lượng CA 15-3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN II
16041 19.313 Định lượng CA 72 - 4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16042 19.314 Định lượng GH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16043 19.315 Định lượng kháng thể kháng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16044 19.316 Định lượng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16045 19.317 Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16046 19.318 Định lượng kháng thể kháng Tg (AntiTg) bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16047 19.319 Định lượng Micro Albumin niệu bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16048 19.320 Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16049 19.321 Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

16050 19.322 Định lượng HCG bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 19. Y HỌC HẠT NHÂN II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn