| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ||||||||
| 15951 | 19.223 | PET/CT chẩn đoán khối u | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15952 | 19.224 | PET/CT chẩn đoán khối u với 18FDG | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15953 | 19.225 | PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-glucose | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15954 | 19.226 | PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-methionine | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15955 | 19.227 | PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-ACHC | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15956 | 19.228 | PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-tyrosine | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15957 | 19.229 | PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-thymidine | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15958 | 19.230 | PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-fluorodeoxyuridine | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15959 | 19.231 | PET/CT chẩn đoán khối u với 18F-fluoromidonidazole | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15960 | 19.232 | PET/CT chẩn đoán khối u với 18F-β-estradiol | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15961 | 19.233 | PET/CT chẩn đoán khối u với 15O-H2O | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15962 | 19.234 | PET/CT chẩn đoán khối u với 62Cu-PTSM | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15963 | 19.235 | PET/CT chẩn đoán khối u với 18F gắn kháng thể đơn dòng kháng khối u | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15964 | 19.236 | PET/CT chẩn đoán khối u với 5-18F-fluorouracil | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15965 | 19.237 | PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-daunoubicin | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15966 | 19.238 | PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15967 | 19.239 | PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh với 18FDG | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15968 | 19.240 | PET/CT chẩn đoán bệnh sa sút trí tuệ với 18FDG | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15969 | 19.241 | PET/CT chẩn đoán bệnh Alzheimer với 18FDG | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15970 | 19.242 | PET/CT chẩn đoán bệnh động kinh với 18FDG | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15971 | 19.243 | PET/CT chẩn đoán bệnh Parkinson với 18FDG | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15972 | 19.244 | PET/CT đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 11C- acetate | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | ||||
| 15973 | 19.245 | PET/CT đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 11C -1- butanol | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15974 | 19.246 | PET/CT nơi tiếp nhận dopamin bán cầu não với 11C-N- methylspiperone | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | ||||
| 15975 | 19.247 | PET/CT đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 18FDG | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn