| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19. Y HỌC HẠT NHÂN | ||||||||
| 15876 | 19.148 | Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với 99mTc - Sulfur Colloid | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15877 | 19.149 | Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu 99mTc | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | I | ||||
| 15878 | 19.150 | Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với 99mTc Pertechnetate | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15879 | 19.151 | Nghiệm pháp chẩn đoán HPylory với 14C-Urea | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15880 | 19.152 | Xạ hình lách với Methionin - 99mTc | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15881 | 19.153 | Xạ hình lách với hồng cầu đánh dấu 51Cr | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15882 | 19.154 | Xạ hình lách với 99mTc Sulfur Colloid | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15883 | 19.155 | Xạ hình gan với 99mTc Sulfur Colloid | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15884 | 19.156 | Xạ hình gan - mật với 99mTc - HIDA | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15885 | 19.157 | Xạ hình gan - mật với 131I-Rose Bengan | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | I | ||||
| 15886 | 19.158 | Xạ hình u máu trong gan với hồng cầu đánh dấu 99mTc | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15887 | 19.159 | Xạ hình chức năng gan - mật sau ghép gan với 99mTc - IDA | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15888 | 19.160 | Thận đồ đồng vị với 131I-Hippuran | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | II | ||||
| 15889 | 19.161 | Xạ hình chức năng thận với 131I- Hippuran | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | I | ||||
| 15890 | 19.162 | Xạ hình thận với 99mTc-DMSA | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | I | ||||
| 15891 | 19.163 | Xạ hình chức năng thận với 99mTc-DTPA | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | I | ||||
| 15892 | 19.164 | Xạ hình chức năng thận với 123I gắn OIH | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15893 | 19165 | Xạ hình chức năng thận với 131I gắn OIH | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
||||
| 15894 | 19.166 | Xạ hình chức năng thận với 99mTc - MAG3 | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15895 | 19.167 | Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận bằng 99mTc - MAG3 | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15896 | 19.168 | Xạ hình trào ngược bàng quang niệu quản với 99mTc Pertechnetate | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15897 | 19.169 | Xạ hình tuyến thượng thận với 131I-MIBG | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | I | ||||
| 15898 | 19.170 | Xạ hình tuyến thượng thận với 123I-MIBG | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | I | ||||
| 15899 | 19.171 | Xạ hình tuyến thượng thận với 131I- Cholesterol | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | I | ||||
| 15900 | 19.172 | Xạ hình tuyến tiền liệt | 19. Y HỌC HẠT NHÂN | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn