| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18. ĐIỆN QUANG | ||||||||
| 15626 | 18.642 | Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15627 | 18.643 | Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15628 | 18.644 | Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15629 | 18.645 | Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15630 | 18.646 | Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15631 | 18.647 | Sinh thiết phần mềm dưới cắt lớp vi tính | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15632 | 18.648 | Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15633 | 18.649 | Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15634 | 18.650 | Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15635 | 18.651 | Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15636 | 18.652 | Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15637 | 18.653 | Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15638 | 18.654 | Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15639 | 18.655 | Sinh thiết vú dưới cộng hưởng từ | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15640 | 18.656 | Sinh thiết não dưới cộng hưởng từ | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15641 | 18.657 | Chụp động mạch vành | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15642 | 18.658 | Chụp, nong động mạch vành bằng bóng | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15643 | 18.659 | Chụp, nong và đặt stent động mạch vành | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15644 | 18.660 | Sinh thiết cơ tim | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15645 | 18.661 | Thông tim ống lớn [dưới DSA] | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | ||||
| 15646 | 18.662 | Nong van hai lá [dưới DSA] | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | ||||
| 15647 | 18.663 | Nong van động mạch chủ [dưới DSA] | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | ||||
| 15648 | 18.664 | Nong van động mạch phổi [dưới DSA] | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | ||||
| 15649 | 18.665 | Bít thông liên nhĩ [dưới DSA] | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15650 | 18.666 | Bít thông liên thất [dưới DSA] | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn