| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18. ĐIỆN QUANG | ||||||||
| 15551 | 18.567 | Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15552 | 18.568 | Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15553 | 18.569 | Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15554 | 18.570 | Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15555 | 18.571 | Chụp và lấy máu tĩnh mạch tuyến yên số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15556 | 18.572 | Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15557 | 18.573 | Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty) | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15558 | 18.574 | Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15559 | 18.575 | Điều trị tiêm giảm đau cột sống số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15560 | 18.576 | Điều trị tiêm giảm đau khớp số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15561 | 18.577 | Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15562 | 18.578 | Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15563 | 18.579 | Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15564 | 18.580 | Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15565 | 18.581 | Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15566 | 18.582 | Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15567 | 18.583 | Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15568 | 18.584 | Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15569 | 18.585 | Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15570 | 18.586 | Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15571 | 18.587 | Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15572 | 18.588 | Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15573 | 18.589 | Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15574 | 18.590 | Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15575 | 18.591 | Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||