| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18. ĐIỆN QUANG | ||||||||
| 15526 | 18.542 | Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15527 | 18.543 | Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15528 | 18.544 | Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15529 | 18.545 | Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | ||||
| 15530 | 18.546 | Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15531 | 18.547 | Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15532 | 18.548 | Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15533 | 18.549 | Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15534 | 18.550 | Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15535 | 18.551 | Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15536 | 18.552 | Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15537 | 18.553 | Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15538 | 18.554 | Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15539 | 18.555 | Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15540 | 18.556 | Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15541 | 18.557 | Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15542 | 18.558 | Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15543 | 18.559 | Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15544 | 18.560 | Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15545 | 18.561 | Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15546 | 18.562 | Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15547 | 18.563 | Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15548 | 18.564 | Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15549 | 18.565 | Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 15550 | 18.566 | Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||