| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18. ĐIỆN QUANG | ||||||||
| 15476 | 18.492 | Dẫn lưu áp xe ổ bụng dưới X-quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15477 | 18.493 | Dẫn lưu các ổ dịch ổ bụng dưới X-quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15478 | 18.494 | Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) dưới X-quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15479 | 18.495 | Dẫn lưu bể thận dưới X-quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15480 | 18.496 | Đặt sonde JJ dưới X-quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | ||||
| 15481 | 18.497 | Nong và đặt stent điều trị hẹp tắc vị tràng bằng điện quang can thiệp dưới X-quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | ||||
| 15482 | 18.498 | Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật dưới X-quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | ||||
| 15483 | 18.499 | Nong đặt stent thực quản, dạ dày dưới X-quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | ||||
| 15484 | 18.500 | Sinh thiết trong lòng đường mật qua da dưới X-quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | ||||
| 15485 | 18.501 | Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA) | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15486 | 18.502 | Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA) | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15487 | 18.503 | Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA) | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15488 | 18.504 | Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA) | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15489 | 18.505 | Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA) | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15490 | 18.506 | Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA) | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15491 | 18.507 | Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA) | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15492 | 18.508 | Chụp các động mạch tủy [dưới DSA] | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15493 | 18.509 | Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA) | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15494 | 18.510 | Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA) | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15495 | 18.511 | Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA) | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15496 | 18.512 | Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA) | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15497 | 18.513 | Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA) | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15498 | 18.514 | Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA) | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15499 | 18.515 | Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA) | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15500 | 18.516 | Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn