| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18. ĐIỆN QUANG | ||||||||
| 15401 | 18.417 | Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15402 | 18.418 | Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15403 | 18.419 | Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15404 | 18.420 | Chụp cộng hưởng từ tim (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15405 | 18.421 | Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15406 | 18.422 | Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15407 | 18.423 | Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15408 | 18.424 | Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15409 | 18.425 | Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15410 | 18.426 | Chụp cộng hưởng từ động mạch chi toàn thân (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15411 | 18.427 | Chụp cộng hưởng từ động mạch toàn thân có tiêm tương phản (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15412 | 18.428 | Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15413 | 18.429 | Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15414 | 18.430 | Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15415 | 18.431 | Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15416 | 18.432 | Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn TNM (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15417 | 18.433 | Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn có tiêm tương phản (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15418 | 18.434 | Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15419 | 18.435 | Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15420 | 18.436 | Chụp động mạch não dưới X-quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15421 | 18.437 | Chụp mạch vùng đầu mặt cổ dưới X-quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15422 | 18.438 | Chụp động mạch chủ dưới X-quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15423 | 18.439 | Chụp động mạch chậu dưới X-quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15424 | 18.440 | Chụp động mạch chi (trên, dưới) dưới X-quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15425 | 18.441 | Chụp động mạch phổi dưới X-quang tăng sáng | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn