| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18. ĐIỆN QUANG | ||||||||
| 15351 | 18.367 | Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15352 | 18.368 | Chụp cộng hưởng từ não - mạch não không tiêm chất tương phản (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15353 | 18.369 | Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15354 | 18.370 | Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15355 | 18.371 | Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15356 | 18.372 | Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15357 | 18.373 | Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15358 | 18.374 | Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15359 | 18.375 | Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15360 | 18.376 | Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15361 | 18.377 | Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15362 | 18.378 | Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion- weighted Imaging) (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15363 | 18.379 | Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15364 | 18.380 | Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15365 | 18.381 | Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15366 | 18.382 | Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15367 | 18.383 | Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15368 | 18.384 | Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15369 | 18.385 | Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15370 | 18.386 | Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15371 | 18.387 | Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15372 | 18.388 | Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15373 | 18.389 | Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15374 | 18.390 | Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15375 | 18.391 | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu...) (≥ 3T) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn