Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
18. ĐIỆN QUANG
15276 18.292 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15277 18.293 Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy) 18. ĐIỆN QUANG
15278 18.294 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ ≥256 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15279 18.295 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ ≥256 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15280 18.296 Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) 18. ĐIỆN QUANG
15281 18.297 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 18. ĐIỆN QUANG II
15282 18.298 Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 18. ĐIỆN QUANG
15283 18.299 Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 18. ĐIỆN QUANG II
15284 18.300 Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 18. ĐIỆN QUANG
15285 18.301 Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 18. ĐIỆN QUANG II
15286 18.302 Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) 18. ĐIỆN QUANG II
15287 18.303 Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2- 1.5T) 18. ĐIỆN QUANG
15288 18.304 Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 18. ĐIỆN QUANG II
15289 18.305 Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2- 1.5T) 18. ĐIỆN QUANG II
15290 18.306 Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2- 1.5T) 18. ĐIỆN QUANG II
15291 18.307 Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T) 18. ĐIỆN QUANG II
15292 18.308 Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion- weighted Imaging) (0.2-1.5T) 18. ĐIỆN QUANG II
15293 18.309 Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) 18. ĐIỆN QUANG II
15294 18.310 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) 18. ĐIỆN QUANG
15295 18.311 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 18. ĐIỆN QUANG II
15296 18.312 Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T) 18. ĐIỆN QUANG II
15297 18.313 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) 18. ĐIỆN QUANG
15298 18.314 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 18. ĐIỆN QUANG II
15299 18.315 Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) 18. ĐIỆN QUANG II
15300 18.316 Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) 18. ĐIỆN QUANG II
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn