Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
18. ĐIỆN QUANG
15251 18.267 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15252 18.268 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18. ĐIỆN QUANG
15253 18.269 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15254 18.270 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18. ĐIỆN QUANG
15255 18.271 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15256 18.272 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18. ĐIỆN QUANG
15257 18.273 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15258 18.274 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18. ĐIỆN QUANG
15259 18.275 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15260 18.276 Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15261 18.277 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18. ĐIỆN QUANG
15262 18.278 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15263 18.279 Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15264 18.280 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15265 18.281 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15266 18.282 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) 18. ĐIỆN QUANG
15267 18.283 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15268 18.284 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) 18. ĐIỆN QUANG
15269 18.285 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15270 18.286 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) 18. ĐIỆN QUANG
15271 18.287 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15272 18.288 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) 18. ĐIỆN QUANG
15273 18.289 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15274 18.290 Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ ≥256 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15275 18.291 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) 18. ĐIỆN QUANG
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn