Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
18. ĐIỆN QUANG
15226 18.242 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15227 18.243 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15228 18.244 Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15229 18.245 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) 18. ĐIỆN QUANG II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Kỹ thuật y

15230 18.246 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15231 18.247 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ ≥ 256 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15232 18.248 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ ≥ 256 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15233 18.249 Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ ≥ 256 dãy) 18. ĐIỆN QUANG
15234 18.250 Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15235 18.251 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15236 18.252 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15237 18.253 Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ ≥ 256 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15238 18.254 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ ≥ 256 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15239 18.255 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18. ĐIỆN QUANG
15240 18.256 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15241 18.257 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18. ĐIỆN QUANG
15242 18.258 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15243 18.259 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18. ĐIỆN QUANG
15244 18.260 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15245 18.261 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18. ĐIỆN QUANG
15246 18.262 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15247 18.263 Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15248 18.264 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18. ĐIỆN QUANG
15249 18.265 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
15250 18.266 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) 18. ĐIỆN QUANG II
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn