| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18. ĐIỆN QUANG | ||||||||
| 15101 | 18.117 | Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15102 | 18.118 | Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15103 | 18.119 | Chụp X-quang ngực thẳng | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15104 | 18.120 | Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15105 | 18.121 | Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15106 | 18.122 | Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15107 | 18.123 | Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15108 | 18.124 | Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15109 | 18.125 | Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15110 | 18.126 | Chụp X-quang tuyến vú | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15111 | 18.127 | Chụp X-quang tại giường | 18. ĐIỆN QUANG | III | ||||
| 15112 | 18.128 | Chụp X-quang tại phòng mổ | 18. ĐIỆN QUANG | III | ||||
| 15113 | 18.129 | Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15114 | 18.130 | Chụp X-quang thực quản dạ dày | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15115 | 18.131 | Chụp X-quang ruột non | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15116 | 18.132 | Chụp X-quang đại tràng | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15117 | 18.133 | Chụp X-quang đường mật qua Kehr | 18. ĐIỆN QUANG | III | ||||
| 15118 | 18.134 | Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
| 15119 | 18.135 | Chụp X-quang đường rò | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15120 | 18.136 | Chụp X-quang tuyến nước bọt | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15121 | 18.137 | Chụp X-quang tuyến lệ | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15122 | 18.138 | Chụp X-quang tử cung vòi trứng | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15123 | 18.139 | Chụp X-quang ống tuyến sữa | 18. ĐIỆN QUANG | II | ||||
| 15124 | 18.140 | Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) | 18. ĐIỆN QUANG | III | ||||
| 15125 | 18.141 | Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng | 18. ĐIỆN QUANG | I | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn