Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
18. ĐIỆN QUANG
15076 18.92 Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên 18. ĐIỆN QUANG
15077 18.93 Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 18. ĐIỆN QUANG
15078 18.94 Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 18. ĐIỆN QUANG
15079 18.95 Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze 18. ĐIỆN QUANG
15080 18.96 Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 18. ĐIỆN QUANG
15081 18.97 Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên 18. ĐIỆN QUANG
15082 18.98 Chụp X-quang khung chậu thẳng 18. ĐIỆN QUANG
15083 18.99 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch 18. ĐIỆN QUANG
15084 18.100 Chụp X-quang khớp vai thẳng 18. ĐIỆN QUANG
15085 18.101 Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch 18. ĐIỆN QUANG
15086 18.102 Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng 18. ĐIỆN QUANG
15087 18.103 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng 18. ĐIỆN QUANG
15088 18.104 Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 18. ĐIỆN QUANG
15089 18.105 Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 18. ĐIỆN QUANG
15090 18.106 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng 18. ĐIỆN QUANG
15091 18.107 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 18. ĐIỆN QUANG
15092 18.108 Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 18. ĐIỆN QUANG
15093 18.109 Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên 18. ĐIỆN QUANG
15094 18.110 Chụp X-quang khớp háng nghiêng 18. ĐIỆN QUANG
15095 18.111 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng 18. ĐIỆN QUANG
15096 18.112 Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 18. ĐIỆN QUANG
15097 18.113 Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 18. ĐIỆN QUANG
15098 18.114 Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng 18. ĐIỆN QUANG
15099 18.115 Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 18. ĐIỆN QUANG
15100 18.116 Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 18. ĐIỆN QUANG
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn