| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18. ĐIỆN QUANG | ||||||||
| 15026 | 18.42 | Siêu âm tầm soát dị tật thai nhi | 18. ĐIỆN QUANG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 15027 | 18.43 | Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay...) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15028 | 18.44 | Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ...) | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15029 | 18.45 | Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới | 18. ĐIỆN QUANG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 15030 | 18.46 | Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch | 18. ĐIỆN QUANG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 15031 | 18.47 | Siêu âm nội mạch | 18. ĐIỆN QUANG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 15032 | 18.48 | doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ | 18. ĐIỆN QUANG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 15033 | 18.49 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15034 | 18.50 | Siêu âm tim, màng tim qua thực quản | 18. ĐIỆN QUANG | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 15035 | 18.51 | Siêu âm tim, mạch máu có cản âm | 18. ĐIỆN QUANG | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 15036 | 18.52 | Siêu âm doppler tim, van tim | 18. ĐIỆN QUANG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 15037 | 18.53 | Siêu âm 3D/4D tim | 18. ĐIỆN QUANG | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 15038 | 18.54 | Siêu âm tuyến vú hai bên | 18. ĐIỆN QUANG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 15039 | 18.55 | Siêu âm doppler tuyến vú | 18. ĐIỆN QUANG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 15040 | 18.56 | Siêu âm đàn hồi mô vú | 18. ĐIỆN QUANG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 15041 | 18.57 | Siêu âm tinh hoàn hai bên | 18. ĐIỆN QUANG | |||||
| 15042 | 18.58 | Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên | 18. ĐIỆN QUANG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 15043 | 18.59 | Siêu âm dương vật | 18. ĐIỆN QUANG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 15044 | 18.60 | Siêu âm doppler dương vật | 18. ĐIỆN QUANG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 15045 | 18.61 | Siêu âm trong mổ | 18. ĐIỆN QUANG | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 15046 | 18.62 | Siêu âm nội soi | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 15047 | 18.63 | Siêu âm có chất tương phản | 18. ĐIỆN QUANG | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 15048 | 18.64 | Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng | 18. ĐIỆN QUANG | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 15049 | 18.65 | Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) | 18. ĐIỆN QUANG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 15050 | 18.66 | Siêu âm 3D/4D trực tràng | 18. ĐIỆN QUANG | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn