| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18. ĐIỆN QUANG | ||||||||
| 15001 | 18.17 | Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng | 18. ĐIỆN QUANG | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 15002 | 18.18 | Siêu âm tử cung phần phụ | 18. ĐIỆN QUANG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 15003 | 18.19 | Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) | 18. ĐIỆN QUANG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 15004 | 18.20 | Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) | 18. ĐIỆN QUANG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 15005 | 18.21 | Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng | 18. ĐIỆN QUANG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 15006 | 18.22 | Siêu âm doppler gan lách | 18. ĐIỆN QUANG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 15007 | 18.23 | Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng...) | 18. ĐIỆN QUANG | III | ||||
| 15008 | 18.24 | Siêu âm doppler động mạch thận | 18. ĐIỆN QUANG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 15009 | 18.25 | Siêu âm doppler tử cung phần phụ | 18. ĐIỆN QUANG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 15010 | 18.26 | Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) | 18. ĐIỆN QUANG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 15011 | 18.27 | Siêu âm 3D/4D khối u | 18. ĐIỆN QUANG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 15012 | 18.28 | Siêu âm 3D/4D thai nhi | 18. ĐIỆN QUANG | III | ||||
| 15013 | 18.29 | Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới | 18. ĐIỆN QUANG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 15014 | 18.30 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng | 18. ĐIỆN QUANG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 15015 | 18.31 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo | 18. ĐIỆN QUANG | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 15016 | 18.32 | Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng | 18. ĐIỆN QUANG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 15017 | 18.33 | Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo | 18. ĐIỆN QUANG | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 15018 | 18.34 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu | 18. ĐIỆN QUANG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 15019 | 18.35 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa | 18. ĐIỆN QUANG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 15020 | 18.36 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối | 18. ĐIỆN QUANG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 15021 | 18.37 | Siêu âm doppler động mạch tử cung | 18. ĐIỆN QUANG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 15022 | 18.38 | Siêu âm doppler thai nhi 3 tháng đầu | 18. ĐIỆN QUANG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 15023 | 18.39 | Siêu âm doppler thai nhi 3 tháng giữa | 18. ĐIỆN QUANG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 15024 | 18.40 | Siêu âm doppler thai nhi 3 tháng cuối | 18. ĐIỆN QUANG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 15025 | 18.41 | Siêu âm 3D/4D thai nhi | 18. ĐIỆN QUANG | III | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn