Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
14976 17.246 Kỹ thuật bó bột trật khớp háng bẩm sinh 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

14977 17.247 Kỹ thuật bó bột cẳng - bàn chân làm khuôn nẹp dưới gối 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG III
14978 17.248 Kỹ thuật bó bột xương đùi - chậu/cột sống làm khuôn nẹp trên gối 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG III
14979 17.249 Kéo nắn, kéo giãn cột ống, các khớp 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
14980 17.250 Tập do cứng khớp 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

14981 17.251 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

14982 17.252 Xoa bóp áp lực hơi 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Người hành nghề:

Bác sĩ

14983 BS_17.253 Hướng dẫn luyện giọng để phục hồi giọng nói 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
14984 BS_17.254 Trợ giúp ho bằng máy tạo áp lực 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
18. ĐIỆN QUANG
14985 18.1 Siêu âm tuyến giáp 18. ĐIỆN QUANG

Người hành nghề:

Bác sĩ

14986 18.2 Siêu âm các tuyến nước bọt 18. ĐIỆN QUANG

Người hành nghề:

Bác sĩ

14987 18.3 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 18. ĐIỆN QUANG

Người hành nghề:

Bác sĩ

14988 18.4 Siêu âm hạch vùng cổ 18. ĐIỆN QUANG

Người hành nghề:

Bác sĩ

14989 18.5 Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp 18. ĐIỆN QUANG

Người hành nghề:

Bác sĩ

14990 18.6 Siêu âm hốc mắt 18. ĐIỆN QUANG

Người hành nghề:

Bác sĩ

14991 18.7 Siêu âm qua thóp 18. ĐIỆN QUANG

Người hành nghề:

Bác sĩ

14992 18.8 Siêu âm nhãn cầu 18. ĐIỆN QUANG

Người hành nghề:

Bác sĩ

14993 18.9 Siêu âm doppler hốc mắt 18. ĐIỆN QUANG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

14994 18.10 Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ 18. ĐIỆN QUANG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

14995 18.11 Siêu âm màng phổi 18. ĐIỆN QUANG

Người hành nghề:

Bác sĩ

14996 18.12 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 18. ĐIỆN QUANG

Người hành nghề:

Bác sĩ

14997 18.13 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi 18. ĐIỆN QUANG

Người hành nghề:

Bác sĩ

14998 18.14 Siêu âm qua thực quản 18. ĐIỆN QUANG I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14999 18.15 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 18. ĐIỆN QUANG
15000 18.16 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 18. ĐIỆN QUANG

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn