| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 1476 | 3.355 | Điện nhĩ châm điều trị bại não | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1477 | 3.356 | Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1478 | 3.357 | Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1479 | 3.358 | Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1480 | 3.359 | Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1481 | 3.360 | Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1482 | 3.361 | Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1483 | 3.362 | Điện nhĩ châm cai thuốc lá | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1484 | 3.363 | Điện nhĩ châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1485 | 3.364 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1486 | 3.365 | Điện nhĩ châm điều trị động kinh | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1487 | 3.366 | Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1488 | 3.367 | Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1489 | 3.368 | Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1490 | 3.369 | Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1491 | 3.370 | Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1492 | 3.371 | Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1493 | 3.372 | Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1494 | 3.373 | Điện nhĩ châm điều trị sụp mi | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1495 | 3.374 | Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1496 | 3.375 | Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1497 | 3.376 | Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1498 | 3.377 | Điện nhĩ châm điều trị lác | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1499 | 3.378 | Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1500 | 3.379 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn