| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | ||||||||
| 14826 | 17.96 | Tập các vận động khéo léo của bàn tay | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14827 | 17.97 | Tập phối hợp hai tay | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14828 | 17.98 | Tập phối hợp tay mắt | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14829 | 17.99 | Tập phối hợp tay miệng | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14830 | 17.100 | Tập các chức năng sinh hoạt hàng ngày (ADL) (ăn uống, tắm rửa, vệ sinh, vui chơi giải trí...) | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | ||||
| 14831 | 17.101 | Tập điều hòa cảm giác | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14832 | 17.102 | Tập tri giác và nhận thức | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14833 | 17.103 | Tập các chức năng sinh hoạt hàng ngày (ADL) với các dụng cụ trợ giúp thích nghi | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | ||||
| 14834 | 17.104 | Tập nuốt | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14835 | 17.105 | Tập nói | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14836 | 17.106 | Tập nhai | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14837 | 17.107 | Tập phát âm | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14838 | 17.108 | Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...) | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | |||||
| 14839 | 17.109 | Tập cho người thất ngôn | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14840 | 17.110 | Tập luyện giọng | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14841 | 17.111 | Tập sửa lỗi phát âm | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14842 | 17.112 | Lượng giá chức năng người khuyết tật | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14843 | 17.113 | Lượng giá chức năng tim mạch | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14844 | 17.114 | Lượng giá chức năng hô hấp | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14845 | 17.115 | Lượng giá chức năng tâm lý | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14846 | 17.116 | Lượng giá chức năng tri giác và nhận thức | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14847 | 17.117 | Lượng giá chức năng ngôn ngữ | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14848 | 17.118 | Lượng giá chức năng dáng đi | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14849 | 17.119 | Lượng giá chức năng thăng bằng | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14850 | 17.120 | Lượng giá chức năng sinh hoạt hàng ngày | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn