| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | ||||||||
| 14751 | 17.21 | Điều trị bằng tia nước áp lực cao | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14752 | 17.22 | Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm) | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14753 | 17.23 | Điều trị bằng bùn | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14754 | 17.24 | Điều trị bằng nước khóang | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | |||||
| 14755 | 17.25 | Điều trị bằng oxy cao áp | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14756 | 17.26 | Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14757 | 17.27 | Điều trị bằng điện trường cao áp | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14758 | 17.28 | Điều trị bằng ion tĩnh điện | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14759 | 17.29 | Điều trị bằng ion khí | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14760 | 17.30 | Điều trị bằng tĩnh điện trường | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14761 | 17.31 | Tập nằm đúng tư thế cho người bệnh liệt nửa người | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 14762 | 17.32 | Kỹ thuật đặt tư thế đúng cho người bệnh liệt tủy | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14763 | 17.33 | Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14764 | 17.34 | Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14765 | 17.35 | Tập lăn trở khi nằm | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
||||
| 14766 | 17.36 | Tập thay đổi tư thế từ nằm sang ngồi | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 14767 | 17.37 | Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14768 | 17.38 | Tập thay đổi tư thế từ ngồi sang đứng | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 14769 | 17.39 | Tập đứng thăng bằng tĩnh và động | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14770 | 17.40 | Tập dáng đi | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14771 | 17.41 | Tập đi với thanh song song | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
||||
| 14772 | 17.42 | Tập đi với khung tập đi | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
||||
| 14773 | 17.43 | Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
||||
| 14774 | 17.44 | Tập đi với gậy | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
||||
| 14775 | 17.45 | Tập đi với bàn xương cá | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn