| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 1451 | 3.330 | Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1452 | 3.331 | Điện mãng châm điều trị đau lưng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1453 | 3.332 | Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1454 | 3.333 | Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1455 | 3.334 | Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 1456 | 3.335 | Điện mãng châm điều trị chứng tic | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1457 | 3.336 | Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1458 | 3.337 | Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1459 | 3.338 | Điện mãng châm điều trị viêm tuyến vú, tắc tia sữa | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1460 | 3.339 | Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1461 | 3.340 | Điện mãng châm điều trị chứng táo bón | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1462 | 3.341 | Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 1463 | 3.342 | Điện mãng châm điều trị đái dầm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1464 | 3.343 | Điện móng châm điều trị bí đái | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1465 | 3.344 | Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1466 | 3.345 | Điện mãng châm điều trị béo phì | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1467 | 3.346 | Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1468 | 3.347 | Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1469 | 3.348 | Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1470 | 3.349 | Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1471 | 3.350 | Điện mãng châm điều trị đau răng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1472 | 3.351 | Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1473 | 3.352 | Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1474 | 3.353 | Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1475 | 3.354 | Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn