Quản lý DMKT – Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
16. RĂNG HÀM MẶT
14676 BS_16.364 Điều trị hở vết thương sau cấy ghép Implant 16. RĂNG HÀM MẶT
14677 BS_16.365 Điều trị viêm quanh Implant 16. RĂNG HÀM MẶT
14678 BS_16.366 Vạt trượt về phía chóp Implant điều trị viêm quanh Implant 16. RĂNG HÀM MẶT
14679 BS_16.367 Điều trị duy trì kết quả sau điều trị nắn chỉnh răng bằng máng 16. RĂNG HÀM MẶT
14680 BS_16.368 Nắn chỉnh mũi xương ổ răng cho trẻ sơ sinh khe hở môi vòm miệng theo phương pháp Grayson cải tiến 16. RĂNG HÀM MẶT
14681 BS_16.369 Nắn chỉnh mũi cho trẻ sơ sinh có khe hở môi vòm miệng bằng khí cụ ngoài miệng 16. RĂNG HÀM MẶT
14682 BS_16.370 Điều trị cho trẻ có khe hở vòm miệng bằng máng bịt 16. RĂNG HÀM MẶT
14683 BS_16.371 Tư vấn trước sinh cho các bà mẹ mang thai nhi có khe hở môi, khe hở vòm miệng 16. RĂNG HÀM MẶT
14684 BS_16.372 Hướng dẫn chăm sóc và nuôi dưỡng trẻ có dị tật khe hở môi, khe hở vòm miệng 16. RĂNG HÀM MẶT
14685 BS_16.373 Nắn chỉnh tiền phẫu thuật (các loại hàm, máng) 16. RĂNG HÀM MẶT
14686 BS_16.374 Nắn chỉnh mũi cho trẻ sơ sinh có khe hở môi, khe hở vòm miệng sử dụng khí cụ ngoài mặt 16. RĂNG HÀM MẶT
14687 BS_16.375 Đóng lỗ thủng vòm miệng bằng vạt lưỡi 16. RĂNG HÀM MẶT
14688 BS_16.376 Phẫu thuật điều trị biến dạng mũi trên người bệnh khe hở môi, khe hở vòm miệng 16. RĂNG HÀM MẶT
14689 BS_16.377 Trị liệu ngữ âm cho trẻ khe hở môi, khe hở vòm miệng có rối loạn âm lời nói đơn thuần 16. RĂNG HÀM MẶT
14690 BS_16.378 Trị liệu ngữ âm cho trẻ khe hở môi, khe hở vòm miệng có kèm chậm phát triển ngôn ngữ và/hoặc chậm phát triển trí tuệ 16. RĂNG HÀM MẶT
14691 BS_16.379 Hướng dẫn, tập huấn phụ huynh, giáo viên, người chăm sóc trẻ tham gia việc trị liệu cho trẻ 16. RĂNG HÀM MẶT
14692 BS_16.380 Kĩ thuật kéo giãn xương ở người bệnh khe hở môi, khe hở vòm miệng 16. RĂNG HÀM MẶT
14693 BS_16.381 Phẫu thuật chỉnh hình xương cho người bệnh khe hở môi, khe hở vòm miệng 16. RĂNG HÀM MẶT
14694 BS_16.382 Phục hình khuyết hổng tai bằng vật liệu thích hợp 16. RĂNG HÀM MẶT
14695 BS_16.383 Phục hình khuyết hổng mũi bằng vật liệu thích hợp 16. RĂNG HÀM MẶT
14696 BS_16.384 Phục hình khuyết hổng quanh ổ mắt bằng vật liệu thích hợp 16. RĂNG HÀM MẶT
14697 BS_16.385 Phục hình khuyết hổng phần mềm và xương vùng hàm mặt bằng vật liệu thích hợp 16. RĂNG HÀM MẶT
14698 BS_16.386 Phục hình màn hầu bằng máng bịt 16. RĂNG HÀM MẶT
14699 BS_16.387 Đo độ tập trung Fluor trong muối 16. RĂNG HÀM MẶT
14700 BS_16.388 Đo độ tập trung Fluor trong nước 16. RĂNG HÀM MẶT
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn