| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16. RĂNG HÀM MẶT | ||||||||
| 14676 | BS_16.364 | Điều trị hở vết thương sau cấy ghép Implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14677 | BS_16.365 | Điều trị viêm quanh Implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14678 | BS_16.366 | Vạt trượt về phía chóp Implant điều trị viêm quanh Implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14679 | BS_16.367 | Điều trị duy trì kết quả sau điều trị nắn chỉnh răng bằng máng | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14680 | BS_16.368 | Nắn chỉnh mũi xương ổ răng cho trẻ sơ sinh khe hở môi vòm miệng theo phương pháp Grayson cải tiến | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14681 | BS_16.369 | Nắn chỉnh mũi cho trẻ sơ sinh có khe hở môi vòm miệng bằng khí cụ ngoài miệng | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14682 | BS_16.370 | Điều trị cho trẻ có khe hở vòm miệng bằng máng bịt | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14683 | BS_16.371 | Tư vấn trước sinh cho các bà mẹ mang thai nhi có khe hở môi, khe hở vòm miệng | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14684 | BS_16.372 | Hướng dẫn chăm sóc và nuôi dưỡng trẻ có dị tật khe hở môi, khe hở vòm miệng | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14685 | BS_16.373 | Nắn chỉnh tiền phẫu thuật (các loại hàm, máng) | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14686 | BS_16.374 | Nắn chỉnh mũi cho trẻ sơ sinh có khe hở môi, khe hở vòm miệng sử dụng khí cụ ngoài mặt | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14687 | BS_16.375 | Đóng lỗ thủng vòm miệng bằng vạt lưỡi | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14688 | BS_16.376 | Phẫu thuật điều trị biến dạng mũi trên người bệnh khe hở môi, khe hở vòm miệng | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14689 | BS_16.377 | Trị liệu ngữ âm cho trẻ khe hở môi, khe hở vòm miệng có rối loạn âm lời nói đơn thuần | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14690 | BS_16.378 | Trị liệu ngữ âm cho trẻ khe hở môi, khe hở vòm miệng có kèm chậm phát triển ngôn ngữ và/hoặc chậm phát triển trí tuệ | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14691 | BS_16.379 | Hướng dẫn, tập huấn phụ huynh, giáo viên, người chăm sóc trẻ tham gia việc trị liệu cho trẻ | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14692 | BS_16.380 | Kĩ thuật kéo giãn xương ở người bệnh khe hở môi, khe hở vòm miệng | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14693 | BS_16.381 | Phẫu thuật chỉnh hình xương cho người bệnh khe hở môi, khe hở vòm miệng | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14694 | BS_16.382 | Phục hình khuyết hổng tai bằng vật liệu thích hợp | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14695 | BS_16.383 | Phục hình khuyết hổng mũi bằng vật liệu thích hợp | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14696 | BS_16.384 | Phục hình khuyết hổng quanh ổ mắt bằng vật liệu thích hợp | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14697 | BS_16.385 | Phục hình khuyết hổng phần mềm và xương vùng hàm mặt bằng vật liệu thích hợp | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14698 | BS_16.386 | Phục hình màn hầu bằng máng bịt | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14699 | BS_16.387 | Đo độ tập trung Fluor trong muối | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14700 | BS_16.388 | Đo độ tập trung Fluor trong nước | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn