Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
16. RĂNG HÀM MẶT
14651 16.339 Điều trị u lợi bằng laser 16. RĂNG HÀM MẶT II

Người hành nghề:

Bác sĩ

14652 16.340 Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp 16. RĂNG HÀM MẶT III

Người hành nghề:

Bác sĩ

14653 16.341 Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14654 16.342 Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14655 16.343 Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14656 16.344 Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14657 16.345 Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14658 16.346 Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14659 16.347 Phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặt 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14660 16.348 Phẫu thuật tháo nẹp, vít 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14661 BS_16.349 Điều trị tủy răng 1 thì 16. RĂNG HÀM MẶT
14662 BS_16.350 Sử dụng khối huyết tương giàu tiểu cầu trong cấy ghép Implant nha khoa 16. RĂNG HÀM MẶT
14663 BS_16.351 Kéo dãn xương tăng thể tích sống hàm 16. RĂNG HÀM MẶT
14664 BS_16.352 Phục hình tức thì trên Implant 16. RĂNG HÀM MẶT
14665 BS_16.353 Nhổ răng không sang chấn để cấy ghép Implant tức thì 16. RĂNG HÀM MẶT
14666 BS_16.354 Ghép mô liên kết tăng độ dày mô mềm quanh Implant 16. RĂNG HÀM MẶT
14667 BS_16.355 Ghép mô lợi sừng hóa quanh Implant 16. RĂNG HÀM MẶT
14668 BS_16.356 Tháo Implant bị gãy trong xương 16. RĂNG HÀM MẶT
14669 BS_16.357 Lấy Implant rơi vào trong xoang hàm 16. RĂNG HÀM MẶT
14670 BS_16.358 Lấy Implant rơi vào dưới màng xoang 16. RĂNG HÀM MẶT
14671 BS_16.359 Tháo vít liên kết Implant bị gãy 16. RĂNG HÀM MẶT
14672 BS_16.360 Tháo chụp trên Implant 16. RĂNG HÀM MẶT
14673 BS_16.361 Tháo cầu trên Implant 16. RĂNG HÀM MẶT
14674 BS_16.362 Sửa chữa phục hình sứ trên Implant bị vỡ 16. RĂNG HÀM MẶT
14675 BS_16.363 Sửa chữa phục hình Implant bị hở tiếp xúc 16. RĂNG HÀM MẶT
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn