Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
16. RĂNG HÀM MẶT
14626 16.314 Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14627 16.315 Gây tê vùng điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14628 16.316 Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14629 16.317 Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14630 16.318 Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ 16. RĂNG HÀM MẶT ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

14631 16.319 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14632 16.320 Phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14633 16.321 Phẫu thuật cắt lồi xương 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14634 16.322 Phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14635 16.323 Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14636 16.324 Phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14637 16.325 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14638 16.326 Phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạ 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14639 16.327 Phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạ 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14640 16.328 Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14641 16.329 Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14642 16.330 Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14643 16.331 Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14644 16.332 Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14645 16.333 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14646 16.334 Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt 16. RĂNG HÀM MẶT II

Người hành nghề:

Bác sĩ

14647 16.335 Nắn sai khớp thái dương hàm 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14648 16.336 Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14649 16.337 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14650 16.338 Chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt 16. RĂNG HÀM MẶT II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn