| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16. RĂNG HÀM MẶT | ||||||||
| 14601 | 16.289 | Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng lấy bỏ lồi cầu | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14602 | 16.290 | Điều trị bảo tồn gãy lồi cầu xương hàm dưới | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14603 | 16.291 | Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14604 | 16.292 | Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép sụn xương tự thân | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14605 | 16.293 | Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép vật liệu thay thế | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14606 | 16.294 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14607 | 16.295 | Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14608 | 16.296 | Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14609 | 16.297 | Phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hoả khí | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14610 | 16.298 | Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14611 | 16.299 | Dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14612 | 16.300 | Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 14613 | 16.301 | Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
|||
| 14614 | 16.302 | Phẫu thuật tái tạo xương hàm dưới ghép xương bằng kỹ thuật vi phẫu | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14615 | 16.303 | Phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14616 | 16.304 | Phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14617 | 16.305 | Phẫu thuật cắt đường rò môi dưới | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14618 | 16.306 | Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14619 | 16.307 | Phẫu thuật nối ống tuyến điều trị rò tuyến nước bọt mang tai | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14620 | 16.308 | Phẫu thuật tạo đường dẫn trong miệng điều trị rò tuyến nước bọt mang tai | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14621 | 16.309 | Điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14622 | 16.310 | Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14623 | 16.311 | Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14624 | 16.312 | Phẫu thuật ghép xương tự thân tự do tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14625 | 16.313 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới không đặt nẹp giữ chỗ | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn