| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16. RĂNG HÀM MẶT | ||||||||
| 14576 | 16.264 | Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14577 | 16.265 | Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14578 | 16.266 | Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14579 | 16.267 | Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14580 | 16.268 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14581 | 16.269 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14582 | 16.270 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14583 | 16.271 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14584 | 16.272 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14585 | 16.273 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14586 | 16.274 | Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14587 | 16.275 | Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14588 | 16.276 | Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14589 | 16.277 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14590 | 16.278 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14591 | 16.279 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14592 | 16.280 | Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê) | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14593 | 16.281 | Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thép | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14594 | 16.282 | Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14595 | 16.283 | Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít tự tiêu | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14596 | 16.284 | Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng các vật liệu thay thế | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14597 | 16.285 | Điều trị gãy xương hàm dưới bằng máng phẫu thuật | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14598 | 16.286 | Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14599 | 16.287 | Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14600 | 16.288 | Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn