| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16. RĂNG HÀM MẶT | ||||||||
| 14326 | 16.11 | Cấy ghép Implant tức thì sau nhổ răng | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14327 | 16.12 | Phẫu thuật tăng lợi sừng hóa quanh Implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14328 | 16.13 | Phẫu thuật đặt lưới Titanium tái tạo xương có hướng dẫn | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14329 | 16.14 | Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép Implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14330 | 16.15 | Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14331 | 16.16 | Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14332 | 16.17 | Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng màng sinh học | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14333 | 16.18 | Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương đông khô | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14334 | 16.19 | Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép vật liệu thay thế xương | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14335 | 16.20 | Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14336 | 16.21 | Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14337 | 16.22 | Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14338 | 16.23 | Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14339 | 16.24 | Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng đặt màng sinh học | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14340 | 16.25 | Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14341 | 16.26 | Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên có ghép niêm mạc | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14342 | 16.27 | Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép vạt niêm mạc toàn phần | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14343 | 16.28 | Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép mô liên kết dưới biểu mô | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14344 | 16.29 | Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14345 | 16.30 | Phẫu thuật che phủ chân răng bằng đặt màng sinh học | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14346 | 16.31 | Phẫu thuật vạt niêm mạc làm tăng chiều cao lợi dính | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14347 | 16.32 | Phẫu thuật ghép biểu mô và mô liên kết làm tăng chiều cao lợi dính | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14348 | 16.33 | Phẫu thuật cắt lợi điều trị túi quanh răng | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14349 | 16.34 | Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14350 | 16.35 | Phẫu thuật nạo túi lợi | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn