Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
15. TAI MŨI HỌNG
14276 15.364 Phẫu thuật cắt ung thư sàn miệng 15. TAI MŨI HỌNG I
14277 15.365 Phẫu thuật cắt ung thư vùng họng miệng 15. TAI MŨI HỌNG I
14278 15.366 Khâu lỗ thủng thực quản 15. TAI MŨI HỌNG II
14279 15.367 Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên 15. TAI MŨI HỌNG ĐB
14280 15.368 Chích áp xe vùng đầu cổ 15. TAI MŨI HỌNG I
14281 15.369 Phẫu thuật nội soi cắt phần giữa xương hàm trên trong ung thư sàng hàm 15. TAI MŨI HỌNG ĐB
14282 15.370 Phẫu thuật cắt toàn bộ xương hàm trên trong ung thư sàng hàm 15. TAI MŨI HỌNG ĐB
14283 15.371 Phẫu thuật cắt ung thư Amidan sử dụng dao siêu âm/dao hàn mô, hàn mạch/laser 15. TAI MŨI HỌNG I
14284 15.372 Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm 15. TAI MŨI HỌNG I
14285 15.373 Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản bằng laser (gây tê/gây mê) 15. TAI MŨI HỌNG I
14286 15.374 Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động bằng dao siêu âm/laser 15. TAI MŨI HỌNG I
14287 15.375 Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh bằng laser 15. TAI MŨI HỌNG I
14288 15.376 Nạo vét hạch cổ tiệt căn sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch 15. TAI MŨI HỌNG I
14289 15.378 Nạo vét hạch cổ chức năng sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch 15. TAI MŨI HỌNG I
14290 15.379 Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai - bảo tồn dây VII sử dụng máy dò thần kinh 15. TAI MŨI HỌNG I
14291 15.380 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch 15. TAI MŨI HỌNG I
14292 15.381 Phẫu thuật cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch 15. TAI MŨI HỌNG III
14293 15.382 Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm 15. TAI MŨI HỌNG III
14294 15.383 Phẫu thuật khối u khoảng bên họng bằng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch 15. TAI MŨI HỌNG I
14295 15.384 Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây VII sử dụng máy dò thần kinh 15. TAI MŨI HỌNG I
14296 15.385 Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang xâm lấn nền sọ sử dụng định vị 15. TAI MŨI HỌNG ĐB
14297 15.386 Phẫu thuật nội soi mũi xoang có sử dụng định vị 15. TAI MŨI HỌNG I
14298 15.387 Phẫu thuật nội soi cắt u sọ hầu sử dụng định vị 15. TAI MŨI HỌNG ĐB
14299 15.388 Phẫu thuật nội soi cắt u vùng hố yên sử dụng định vị 15. TAI MŨI HỌNG ĐB
14300 15.389 Phẫu thuật áp xe não do tai sử dụng định vị 15. TAI MŨI HỌNG ĐB
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn