| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15. TAI MŨI HỌNG | ||||||||
| 14251 | 15.339 | Phẫu thuật thẩm mỹ làm dày môi | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14252 | 15.340 | Phẫu thuật thẩm mỹ làm mỏng môi | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14253 | 15.341 | Phẫu thuật thẩm mỹ làm to cằm nhỏ, lẹm | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14254 | 15.342 | Phẫu thuật thẩm mỹ thu nhỏ cằm to | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14255 | 15.343 | Phẫu thuật thẩm mỹ hút mỡ cằm | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14256 | 15.344 | Phẫu thuật thẩm mỹ căng da mặt | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14257 | 15.345 | Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14258 | 15.346 | Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14259 | 15.347 | Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14260 | 15.348 | Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật thẩm mỹ vùng mặt cổ | 15. TAI MŨI HỌNG | III | ||||
| 14261 | 15.349 | Phẫu thuật mở lại hốc mổ điều trị tụ dịch sau phẫu thuật thẩm mỹ vùng mặt cổ | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14262 | 15.350 | Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14263 | 15.351 | Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tự thân | 15. TAI MŨI HỌNG | ĐB | ||||
| 14264 | 15.352 | Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng sụn sườn | 15. TAI MŨI HỌNG | ĐB | ||||
| 14265 | 15.353 | Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tổng hợp | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14266 | 15.354 | Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/vật liệu ghép tổng hợp | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14267 | 15.355 | Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14268 | 15.356 | Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14269 | 15.357 | Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14270 | 15.358 | Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài (ác tính) | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14271 | 15.359 | Phẫu thuật cắt Amidan bằng plasma | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14272 | 15.360 | Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng plasma (gây mê) | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14273 | 15.361 | Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14274 | 15.362 | Phẫu thuật lấy bỏ vật liệu ghép | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14275 | 15.363 | Cắt phanh lưỡi | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn