| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 1401 | 3.280 | Xông thuốc bằng máy | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1402 | 3.281 | Ngâm thuốc YHCT toàn thân | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1403 | 3.282 | Xông hơi thuốc | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1404 | 3.283 | Xông khói thuốc | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1405 | 3.284 | Sắc thuốc thang | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1406 | 3.285 | Ngâm thuốc YHCT bộ phận | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1407 | 3.286 | Đặt thuốc YHCT | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1408 | 3.287 | Bó thuốc | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1409 | 3.288 | Chườm ngải | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1410 | 3.289 | Hào châm | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1411 | 3.290 | Nhĩ châm | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1412 | 3.291 | Ôn châm | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1413 | 3.292 | Chích lể | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1414 | 3.293 | Luyện tập dưỡng sinh | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1415 | 3.294 | Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1416 | 3.295 | Điện mãng châm điều trị liệt chi trên | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1417 | 3.296 | Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1418 | 3.297 | Điện mãng châm điều trị liệt nửa người | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1419 | 3.298 | Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1420 | 3.299 | Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1421 | 3.300 | Điện mãng châm điều trị teo cơ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1422 | 3.301 | Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1423 | 3.302 | Điện mãng châm điều trị bại não | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1424 | 3.303 | Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1425 | 3.304 | Điện mãng châm điều trị khàn tiếng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn