| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15. TAI MŨI HỌNG | ||||||||
| 14101 | 15.189 | Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14102 | 15.190 | Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản sau chấn thương | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14103 | 15.191 | Phẫu thuật chỉnh hình khí quản sau chấn thương | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14104 | 15.192 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình khí quản sau chấn thương | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14105 | 15.193 | Nội soi nong hẹp thực quản | 15. TAI MŨI HỌNG | III | ||||
| 14106 | 15.194 | Phẫu thuật cắt u sàn miệng | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14107 | 15.195 | Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má | 15. TAI MŨI HỌNG | III | ||||
| 14108 | 15.196 | Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14109 | 15.197 | Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14110 | 15.198 | Nội soi nong hẹp thực quản có stent | 15. TAI MŨI HỌNG | ĐB | ||||
| 14111 | 15.199 | Nội soi bơm rửa đường hô hấp qua nội khí quản | 15. TAI MŨI HỌNG | ĐB | ||||
| 14112 | 15.200 | Nội soi bơm rửa khí phế quản | 15. TAI MŨI HỌNG | ĐB | ||||
| 14113 | 15.201 | Laser điều trị Amidan hốc mủ | 15. TAI MŨI HỌNG | |||||
| 14114 | 15.202 | Phẫu thuật laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amidan | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14115 | 15.203 | Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản | 15. TAI MŨI HỌNG | III | ||||
| 14116 | 15.204 | Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng | 15. TAI MŨI HỌNG | III | ||||
| 14117 | 15.205 | Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng | 15. TAI MŨI HỌNG | III | ||||
| 14118 | 15.206 | Trích áp xe sàn miệng | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14119 | 15.207 | Trích áp xe quanh Amidan | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14120 | 15.208 | Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14121 | 15.209 | Cắt phanh lưỡi | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14122 | 15.210 | Sinh thiết u hạ họng | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14123 | 15.211 | Sinh thiết u họng miệng | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14124 | 15.212 | Lấy dị vật họng miệng | 15. TAI MŨI HỌNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Y sĩ |
|||
| 14125 | 15.213 | Lấy dị vật hạ họng | 15. TAI MŨI HỌNG | II | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn