Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
15. TAI MŨI HỌNG
14076 15.164 Phẫu thuật điều trị liệt cơ mở thanh quản hai bên 15. TAI MŨI HỌNG I
14077 15.165 Phẫu thuật treo sụn phễu 15. TAI MŨI HỌNG I
14078 15.166 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê) 15. TAI MŨI HỌNG II
14079 15.167 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/polyp/hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mềm gây tê 15. TAI MŨI HỌNG II
14080 15.168 Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,...) (gây tê/gây mê) 15. TAI MŨI HỌNG I
14081 15.169 Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng dụng cụ cắt hút 15. TAI MŨI HỌNG I
14082 15.170 Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng laser 15. TAI MŨI HỌNG I
14083 15.171 Phẫu thuật nội soi cắt ung thư thanh quản bằng laser 15. TAI MŨI HỌNG I
14084 15.172 Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh 15. TAI MŨI HỌNG I
14085 15.173 Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser 15. TAI MŨI HỌNG I
14086 15.174 Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) 15. TAI MŨI HỌNG III
14087 15.175 Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,… ) 15. TAI MŨI HỌNG I
14088 15.176 Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê 15. TAI MŨI HỌNG I
14089 15.177 Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê 15. TAI MŨI HỌNG II
14090 15.178 Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê 15. TAI MŨI HỌNG I
14091 15.179 Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê 15. TAI MŨI HỌNG II
14092 15.180 Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent 15. TAI MŨI HỌNG II
14093 15.181 Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent 15. TAI MŨI HỌNG II
14094 15.182 Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản có stent 15. TAI MŨI HỌNG I
14095 15.183 Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản không có stent 15. TAI MŨI HỌNG I
14096 15.184 Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong 15. TAI MŨI HỌNG I
14097 15.185 Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng mảnh ghép sụn 15. TAI MŨI HỌNG ĐB
14098 15.186 Nối khí quản tận - tận 15. TAI MŨI HỌNG ĐB
14099 15.187 Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản 15. TAI MŨI HỌNG I
14100 15.188 Kỹ thuật đặt van phát âm 15. TAI MŨI HỌNG ĐB
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn