| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15. TAI MŨI HỌNG | ||||||||
| 14051 | 15.139 | Phương pháp Proetz | 15. TAI MŨI HỌNG | III | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 14052 | 15.140 | Nhét bấc mũi sau | 15. TAI MŨI HỌNG | II | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 14053 | 15.141 | Nhét bấc mũi trước | 15. TAI MŨI HỌNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Y sĩ |
|||
| 14054 | 15.142 | Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu | 15. TAI MŨI HỌNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Y sĩ |
|||
| 14055 | 15.143 | Lấy dị vật mũi | 15. TAI MŨI HỌNG | I, II | ||||
| 14056 | 15.144 | Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê | 15. TAI MŨI HỌNG | I, II | ||||
| 14057 | 15.145 | Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat) | 15. TAI MŨI HỌNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 14058 | 15.146 | Rút meche, rút merocel hốc mũi | 15. TAI MŨI HỌNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Y sĩ |
|||
| 14059 | 15.147 | Hút rửa mũi, xoang sau mổ | 15. TAI MŨI HỌNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 14060 | 15.148 | Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP) | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14061 | 15.149 | Phẫu thuật cắt Amidan | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14062 | 15.150 | Phẫu thuật cắt Amidan bằng sóng cao tần | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14063 | 15.151 | Phẫu thuật cắt u Amidan | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14064 | 15.152 | Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê) | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14065 | 15.153 | Nạo VA | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14066 | 15.154 | Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14067 | 15.155 | Phẫu thuật nạo VA nội soi | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14068 | 15.156 | Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê) | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14069 | 15.157 | Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dụng cụ cắt hút | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14070 | 15.158 | Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê) | 15. TAI MŨI HỌNG | III | ||||
| 14071 | 15.159 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/hố lưỡi thanh thiệt | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14072 | 15.160 | Phẫu thuật dính mép trước dây thanh | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14073 | 15.161 | Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14074 | 15.162 | Phẫu thuật nội soi bơm chất làm đầy dây thanh | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14075 | 15.163 | Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều trị liệt dây thanh | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn